Giá vé tàu từ ga Sài Gòn đi Yên Trung vô cùng ưu đãi, đặt vé trực tuyến nhanh chóng, dễ dàng. Tần suất 4 chuyến tàu mỗi ngày xuất phát từ Ga Sài Gòn,
Với khoảng cách 1386 km, tàu Sài Gòn Yên Trung mất khoảng 27-30 tiếng di chuyển.
Tổng đài đặt vé tàu từ ga Sài Gòn đi Ga Yên Trung 1900 636 212
Giá Vé tàu SE4 Sài Gòn Yên Trung
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
| 1 | AnLT1M | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.980.000 |
| 2 | AnLT1Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 2.015.000 |
| 3 | AnLT2M | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.844.000 |
| 4 | AnLT2Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.879.000 |
| 5 | BnLT1M | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 1.804.000 |
| 6 | BnLT2M | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 1.606.000 |
| 7 | BnLT3M | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 1.456.000 |
| 8 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 1.134.000 |
| 9 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 1.154.000 |
| Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá Vé tàu SE6 Sài Gòn Yên Trung
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
| 1 | AnLT1M | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.928.000 |
| 2 | AnLT1Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.963.000 |
| 3 | AnLT2M | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.812.000 |
| 4 | AnLT2Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.847.000 |
| 5 | BnLT1M | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 1.738.000 |
| 6 | BnLT2M | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 1.614.000 |
| 7 | BnLT3M | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 1.377.000 |
| 8 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 1.094.000 |
| 9 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 1.114.000 |
| Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá Vé tàu SE8 Sài Gòn Yên Trung
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
| 1 | AnLT1M | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.928.000 |
| 2 | AnLT1Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.963.000 |
| 3 | AnLT2M | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.812.000 |
| 4 | AnLT2Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.847.000 |
| 5 | AnLv2M | Nằm khoang 2 điều hòa VIP | 3.857.000 |
| 6 | BnLT1M | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 1.738.000 |
| 7 | BnLT2M | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 1.614.000 |
| 8 | BnLT3M | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 1.377.000 |
| 9 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 1.094.000 |
| 10 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 1.114.000 |
| Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá Vé tàu SE10 Sài Gòn Yên Trung
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
| 1 | AnLT1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.653.000 |
| 2 | AnLT1v | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.688.000 |
| 3 | AnLT2 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.563.000 |
| 4 | AnLT2v | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.598.000 |
| 5 | AnLv2 | Nằm khoang 2 điều hòa VIP | 2.480.000 |
| 6 | BnLT1 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 1.468.000 |
| 7 | BnLT2 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 1.351.000 |
| 8 | BnLT3 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 1.193.000 |
| 9 | NML | Ngồi mềm điều hòa | 960.000 |
| 10 | NMLV | Ngồi mềm điều hòa | 980.000 |
| Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá vé tàu Sài Gòn Yên Trung thay đổi theo mùa
Giá vé tàu tăng khoảng 10% vào dịp Tết và mùa cao điểm.
Liên hệ mua vé tàu Ga Sài Gòn Toàn Quốc
