Giá vé tàu từ ga Yên Trung đi Huế với khoảng cách 348 km được Đường Sắt Việt Nam bán của 4 đoàn tàu chạy mỗi ngày. Liên hệ 0335 023 023 – 0399 305 305 để biết thêm chi tiết.
Tổng đài đặt vé tàu từ ga Yên Trung đi Ga Huế 1900 636 212
Giá Vé tàu SE1 Yên Trung Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 471,000.000 |
| 2 |
AnLT1Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 501,000.000 |
| 3 |
AnLT2M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 429,000.000 |
| 4 |
AnLT2Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 459,000.000 |
| 5 |
AnLv2M
|
Nằm khoang 2 điều hòa VIP | 943,000.000 |
| 6 |
BnLT1M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 429,000.000 |
| 7 |
BnLT2M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 381,000.000 |
| 8 |
BnLT3M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 356,000.000 |
| 9 |
GP
|
Ghế phụ | 190,000.000 |
| 10 |
NML56
|
Ngồi mềm điều hòa | 308,000.000 |
| 11 |
NML56V
|
Ngồi mềm điều hòa | 328,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Yên Trung Huế của tàu SE1
Giá Vé tàu SE7 Yên Trung Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 503,000.000 |
| 2 |
AnLT1v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 533,000.000 |
| 3 |
AnLT2
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 471,000.000 |
| 4 |
AnLT2v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 501,000.000 |
| 5 |
BnLT1
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 466,000.000 |
| 6 |
BnLT2
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 432,000.000 |
| 7 |
BnLT3
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 379,000.000 |
| 8 |
NML
|
Ngồi mềm điều hòa | 300,000.000 |
| 9 |
NMLV
|
Ngồi mềm điều hòa | 320,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Yên Trung Huế của tàu SE7
Giá Vé tàu SE5 Yên Trung Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 503,000.000 |
| 2 |
AnLT1Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 533,000.000 |
| 3 |
AnLT2M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 469,000.000 |
| 4 |
AnLT2Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 499,000.000 |
| 5 |
BnLT1M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 466,000.000 |
| 6 |
BnLT2M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 432,000.000 |
| 7 |
BnLT3M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 379,000.000 |
| 8 |
GP
|
Ghế phụ | 162,000.000 |
| 9 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 221,000.000 |
| 10 |
NML56
|
Ngồi mềm điều hòa | 327,000.000 |
| 11 |
NML56V
|
Ngồi mềm điều hòa | 347,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Yên Trung Huế của tàu SE5
Giá Vé tàu SE9 Yên Trung Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 471,000.000 |
| 2 |
AnLT1v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 501,000.000 |
| 3 |
AnLT2
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 436,000.000 |
| 4 |
AnLT2v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 466,000.000 |
| 5 |
BnLT1
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 437,000.000 |
| 6 |
BnLT2
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 406,000.000 |
| 7 |
BnLT3
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 357,000.000 |
| 8 |
GP
|
Ghế phụ | 160,000.000 |
| 9 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 217,000.000 |
| 10 |
NML
|
Ngồi mềm điều hòa | 295,000.000 |
| 11 |
NMLV
|
Ngồi mềm điều hòa | 315,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Yên Trung Huế của tàu SE9
Giá vé tàu Yên Trung Huế thay đổi theo mùa
Giá vé tàu tăng khoảng 10% vào dịp Tết và mùa cao điểm.
Liên hệ mua vé tàu Ga Yên Trung Toàn Quốc
