Giá vé tàu Sài Gòn đi Phủ Lý vô cùng ưu đãi, đặt vé trực tuyến nhanh chóng, dễ dàng. Tần suất 5 chuyến tàu mỗi ngày xuất phát từ Ga Sài Gòn,
Với khoảng cách 1670 km, tàu Sài Gòn Phủ Lý mất khoảng 31-33 tiếng di chuyển. Liên hệ hotline 0335 023 023 – 0399 305 305, hoặc tổng đài toàn quốc 1900 636 212 để được tư vấn và hỗ trợ đặt vé.
Giá Vé tàu SE2 Sài Gòn Phủ Lý
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
| 1 | AnLT1M | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.976.000 |
| 2 | AnLT1Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 2.011.000 |
| 3 | AnLT2M | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.847.000 |
| 4 | AnLT2Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.882.000 |
| 5 | BnLT1M | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 1.735.000 |
| 6 | BnLT2M | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 1.560.000 |
| 7 | BnLT3M | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 1.348.000 |
| 8 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 1.092.000 |
| 9 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 1.112.000 |
| Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá Vé tàu SE4 Sài Gòn Phủ Lý
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
| 1 | AnLT1M | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.976.000 |
| 2 | AnLT1Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 2.011.000 |
| 3 | AnLT2M | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.847.000 |
| 4 | AnLT2Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.882.000 |
| 5 | BnLT1M | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 1.735.000 |
| 6 | BnLT2M | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 1.560.000 |
| 7 | BnLT3M | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 1.348.000 |
| 8 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 1.092.000 |
| 9 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 1.112.000 |
| Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá Vé tàu SE6 Sài Gòn Phủ Lý
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
| 1 | AnLT1M | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.871.000 |
| 2 | AnLT1Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.906.000 |
| 3 | AnLT2M | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.736.000 |
| 4 | AnLT2Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.771.000 |
| 5 | BnLT1M | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 1.617.000 |
| 6 | BnLT2M | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 1.459.000 |
| 7 | BnLT3M | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 1.267.000 |
| 8 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 1.071.000 |
| 9 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 1.091.000 |
| Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá Vé tàu SE8 Sài Gòn Phủ Lý
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
| 1 | AnLT1M | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.871.000 |
| 2 | AnLT1Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.906.000 |
| 3 | AnLT2M | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.736.000 |
| 4 | AnLT2Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.771.000 |
| 5 | AnLv2M | Nằm khoang 2 điều hòa VIP | 3.742.000 |
| 6 | BnLT1M | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 1.617.000 |
| 7 | BnLT2M | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 1.459.000 |
| 8 | BnLT3M | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 1.267.000 |
| 9 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 1.071.000 |
| 10 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 1.091.000 |
| Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá Vé tàu SE10 Sài Gòn Phủ Lý
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
| 1 | AnLT1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.691.000 |
| 2 | AnLT1v | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1.726.000 |
| 3 | AnLT2 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.597.000 |
| 4 | AnLT2v | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 1.632.000 |
| 5 | AnLv2 | Nằm khoang 2 điều hòa VIP | 2.537.000 |
| 6 | BnLT1 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 1.501.000 |
| 7 | BnLT2 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 1.355.000 |
| 8 | BnLT3 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 1.154.000 |
| 9 | NML | Ngồi mềm điều hòa | 949.000 |
| 10 | NMLV | Ngồi mềm điều hòa | 969.000 |
| Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá vé tàu Sài Gòn Phủ Lý thay đổi theo mùa
Giá vé tàu tăng khoảng 10% vào dịp Tết và mùa cao điểm.
Liên hệ mua vé tàu Ga Sài Gòn Toàn Quốc
