Giá vé tàu từ ga Quảng Ngãi đi Đà Nẵng với khoảng cách 137 km được Đường Sắt Việt Nam bán của 6 đoàn tàu chạy mỗi ngày. Liên hệ 0335 023 023 – 0399 305 305 để biết thêm chi tiết.
Tổng đài đặt vé tàu từ ga Quảng Ngãi đi Ga Đà Nẵng 1900 636 212
Giá Vé tàu SE22 Quảng Ngãi Đà Nẵng
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 199,000.000 |
| 2 |
AnLT1v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 219,000.000 |
| 3 |
AnLT2
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 175,000.000 |
| 4 |
AnLT2v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 195,000.000 |
| 5 |
BnLT1
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 173,000.000 |
| 6 |
BnLT2
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 154,000.000 |
| 7 |
BnLT3
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 132,000.000 |
| 8 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 98,000.000 |
| 9 |
NML
|
Ngồi mềm điều hòa | 114,000.000 |
| 10 |
NML56
|
Ngồi mềm điều hòa | 118,000.000 |
| 11 |
NML56V
|
Ngồi mềm điều hòa | 138,000.000 |
| 12 |
NMLV
|
Ngồi mềm điều hòa | 134,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Quảng Ngãi Đà Nẵng của tàu SE22
Giá Vé tàu SE10 Quảng Ngãi Đà Nẵng
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 187,000.000 |
| 2 |
AnLT1v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 207,000.000 |
| 3 |
AnLT2
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 174,000.000 |
| 4 |
AnLT2v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 194,000.000 |
| 5 |
BnLT1
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 174,000.000 |
| 6 |
BnLT2
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 163,000.000 |
| 7 |
BnLT3
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 144,000.000 |
| 8 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 90,000.000 |
| 9 |
NML
|
Ngồi mềm điều hòa | 111,000.000 |
| 10 |
NMLV
|
Ngồi mềm điều hòa | 131,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Quảng Ngãi Đà Nẵng của tàu SE10
Giá Vé tàu SE4 Quảng Ngãi Đà Nẵng
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 262,000.000 |
| 2 |
AnLT1v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 282,000.000 |
| 3 |
AnLT2
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 224,000.000 |
| 4 |
AnLT2v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 264,000.000 |
| 5 |
BnLT1
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 221,000.000 |
| 6 |
BnLT2
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 197,000.000 |
| 7 |
BnLT3
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 185,000.000 |
| 8 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 133,000.000 |
| 9 |
NML56
|
Ngồi mềm điều hòa | 163,000.000 |
| 10 |
NML56V
|
Ngồi mềm điều hòa | 173,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Quảng Ngãi Đà Nẵng của tàu SE4
Giá Vé tàu SE2 Quảng Ngãi Đà Nẵng
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 264,000.000 |
| 2 |
AnLT1Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 284,000.000 |
| 3 |
AnLT2M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 223,000.000 |
| 4 |
AnLT2Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 263,000.000 |
| 5 |
AnLv2M
|
Nằm khoang 2 điều hòa VIP | 636,000.000 |
| 6 |
BnLT1M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 224,000.000 |
| 7 |
BnLT2M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 198,000.000 |
| 8 |
BnLT3M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 186,000.000 |
| 9 |
GP
|
Ghế phụ | 104,000.000 |
| 10 |
NML56
|
Ngồi mềm điều hòa | 164,000.000 |
| 11 |
NML56V
|
Ngồi mềm điều hòa | 174,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Quảng Ngãi Đà Nẵng của tàu SE2
Giá Vé tàu SE8 Quảng Ngãi Đà Nẵng
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 208,000.000 |
| 2 |
AnLT1v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 228,000.000 |
| 3 |
AnLT2
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 196,000.000 |
| 4 |
AnLT2v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 216,000.000 |
| 5 |
BnLT1
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 194,000.000 |
| 6 |
BnLT2
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 180,000.000 |
| 7 |
BnLT3
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 160,000.000 |
| 8 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 95,000.000 |
| 9 |
NML
|
Ngồi mềm điều hòa | 119,000.000 |
| 10 |
NMLV
|
Ngồi mềm điều hòa | 139,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Quảng Ngãi Đà Nẵng của tàu SE8
Giá Vé tàu SE6 Quảng Ngãi Đà Nẵng
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 199,000.000 |
| 2 |
AnLT1Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 219,000.000 |
| 3 |
AnLT2M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 186,000.000 |
| 4 |
AnLT2Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 206,000.000 |
| 5 |
BnLT1M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 185,000.000 |
| 6 |
BnLT2M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 173,000.000 |
| 7 |
BnLT3M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 153,000.000 |
| 8 |
GP
|
Ghế phụ | 70,000.000 |
| 9 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 91,000.000 |
| 10 |
NML56
|
Ngồi mềm điều hòa | 133,000.000 |
| 11 |
NML56V
|
Ngồi mềm điều hòa | 143,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Quảng Ngãi Đà Nẵng của tàu SE6
Giá vé tàu Quảng Ngãi Đà Nẵng thay đổi theo mùa
Giá vé tàu tăng khoảng 10% vào dịp Tết và mùa cao điểm.
Liên hệ mua vé tàu Ga Quảng Ngãi Toàn Quốc
