Giá vé tàu từ ga Phủ Lý đi Huế với khoảng cách 632 km được Đường Sắt Việt Nam bán của 5 đoàn tàu chạy mỗi ngày. Liên hệ 0335 023 023 – 0399 305 305 để biết thêm chi tiết.
Tổng đài đặt vé tàu từ ga Phủ Lý đi Ga Huế 1900 636 212
Giá Vé tàu SE7 Phủ Lý Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | AnLT1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 922,000.000 |
| 2 | AnLT1v | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 952,000.000 |
| 3 | AnLT2 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 865,000.000 |
| 4 | AnLT2v | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 895,000.000 |
| 5 | BnLT1 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 855,000.000 |
| 6 | BnLT2 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 794,000.000 |
| 7 | BnLT3 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 698,000.000 |
| 8 | NML | Ngồi mềm điều hòa | 505,000.000 |
| 9 | NMLV | Ngồi mềm điều hòa | 525,000.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… <!– | |||
| Click vào bảng này để xem đầy đủ | |||
Bảng giá vé tàu Phủ Lý Huế của tàu SE7
Giá Vé tàu SE5 Phủ Lý Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | AnLT1M | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 922,000.000 |
| 2 | AnLT1Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 952,000.000 |
| 3 | AnLT2M | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 861,000.000 |
| 4 | AnLT2Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 891,000.000 |
| 5 | BnLT1M | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 855,000.000 |
| 6 | BnLT2M | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 794,000.000 |
| 7 | BnLT3M | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 698,000.000 |
| 8 | GP | Ghế phụ | 290,000.000 |
| 9 | NCL | Ngồi cứng điều hòa | 397,000.000 |
| 10 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 604,000.000 |
| 11 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 624,000.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… <!– | |||
| Click vào bảng này để xem đầy đủ | |||
Bảng giá vé tàu Phủ Lý Huế của tàu SE5
Giá Vé tàu SE9 Phủ Lý Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | AnLT1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 865,000.000 |
| 2 | AnLT1v | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 895,000.000 |
| 3 | AnLT2 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 801,000.000 |
| 4 | AnLT2v | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 831,000.000 |
| 5 | BnLT1 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 803,000.000 |
| 6 | BnLT2 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 746,000.000 |
| 7 | BnLT3 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 657,000.000 |
| 8 | GP | Ghế phụ | 285,000.000 |
| 9 | NCL | Ngồi cứng điều hòa | 390,000.000 |
| 10 | NML | Ngồi mềm điều hòa | 495,000.000 |
| 11 | NMLV | Ngồi mềm điều hòa | 515,000.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… <!– | |||
| Click vào bảng này để xem đầy đủ | |||
Bảng giá vé tàu Phủ Lý Huế của tàu SE9
Giá Vé tàu SE3 Phủ Lý Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | AnLT1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1,024,000.000 |
| 2 | AnLT1v | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1,054,000.000 |
| 3 | AnLT2 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 944,000.000 |
| 4 | AnLT2v | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 974,000.000 |
| 5 | BnLT1 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 932,000.000 |
| 6 | BnLT2 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 826,000.000 |
| 7 | BnLT3 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 772,000.000 |
| 8 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 646,000.000 |
| 9 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 666,000.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… <!– | |||
| Click vào bảng này để xem đầy đủ | |||
Bảng giá vé tàu Phủ Lý Huế của tàu SE3
Giá Vé tàu SE1 Phủ Lý Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | AnLT1M | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 932,000.000 |
| 2 | AnLT1Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 962,000.000 |
| 3 | AnLT2M | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 848,000.000 |
| 4 | AnLT2Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 878,000.000 |
| 5 | AnLv2M | Nằm khoang 2 điều hòa VIP | 1,764,000.000 |
| 6 | BnLT1M | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 849,000.000 |
| 7 | BnLT2M | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 754,000.000 |
| 8 | BnLT3M | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 705,000.000 |
| 9 | GP | Ghế phụ | 358,000.000 |
| 10 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 542,000.000 |
| 11 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 612,000.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… <!– | |||
| Click vào bảng này để xem đầy đủ | |||
Bảng giá vé tàu Phủ Lý Huế của tàu SE1
Giá vé tàu Phủ Lý Huế thay đổi theo mùa
Giá vé tàu tăng khoảng 10% vào dịp Tết và mùa cao điểm.
Liên hệ mua vé tàu Ga Phủ Lý Toàn Quốc
