Giá vé tàu từ ga Nha Trang đi Huế với khoảng cách 627 km được Đường Sắt Việt Nam bán của 5 đoàn tàu chạy mỗi ngày. Liên hệ 0335 023 023 – 0399 305 305 để biết thêm chi tiết.
Tổng đài đặt vé tàu từ ga Nha Trang đi Ga Huế 1900 636 212
Giá Vé tàu SE4 Nha Trang Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 817,000.000 |
| 2 |
AnLT1v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 847,000.000 |
| 3 |
AnLT2
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 755,000.000 |
| 4 |
AnLT2v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 785,000.000 |
| 5 |
BnLT1
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 746,000.000 |
| 6 |
BnLT2
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 664,000.000 |
| 7 |
BnLT3
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 622,000.000 |
| 8 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 420,000.000 |
| 9 |
NML56
|
Ngồi mềm điều hòa | 524,000.000 |
| 10 |
NML56V
|
Ngồi mềm điều hòa | 544,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Nha Trang Huế của tàu SE4
Giá Vé tàu SE2 Nha Trang Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 876,000.000 |
| 2 |
AnLT1Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 906,000.000 |
| 3 |
AnLT2M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 798,000.000 |
| 4 |
AnLT2Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 828,000.000 |
| 5 |
AnLv2M
|
Nằm khoang 2 điều hòa VIP | 1,652,000.000 |
| 6 |
BnLT1M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 799,000.000 |
| 7 |
BnLT2M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 710,000.000 |
| 8 |
BnLT3M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 664,000.000 |
| 9 |
GP
|
Ghế phụ | 370,000.000 |
| 10 |
NML56
|
Ngồi mềm điều hòa | 613,000.000 |
| 11 |
NML56V
|
Ngồi mềm điều hòa | 633,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Nha Trang Huế của tàu SE2
Giá Vé tàu SE8 Nha Trang Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 984,000.000 |
| 2 |
AnLT1v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1,014,000.000 |
| 3 |
AnLT2
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 922,000.000 |
| 4 |
AnLT2v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 952,000.000 |
| 5 |
BnLT1
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 911,000.000 |
| 6 |
BnLT2
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 846,000.000 |
| 7 |
BnLT3
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 743,000.000 |
| 8 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 423,000.000 |
| 9 |
NML
|
Ngồi mềm điều hòa | 539,000.000 |
| 10 |
NMLV
|
Ngồi mềm điều hòa | 609,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Nha Trang Huế của tàu SE8
Giá Vé tàu SE6 Nha Trang Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1,010,000.000 |
| 2 |
AnLT1Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1,040,000.000 |
| 3 |
AnLT2M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 942,000.000 |
| 4 |
AnLT2Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 972,000.000 |
| 5 |
BnLT1M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 935,000.000 |
| 6 |
BnLT2M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 868,000.000 |
| 7 |
BnLT3M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 762,000.000 |
| 8 |
GP
|
Ghế phụ | 316,000.000 |
| 9 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 434,000.000 |
| 10 |
NML56
|
Ngồi mềm điều hòa | 658,000.000 |
| 11 |
NML56V
|
Ngồi mềm điều hòa | 678,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Nha Trang Huế của tàu SE6
Giá Vé tàu SE10 Nha Trang Huế
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 867,000.000 |
| 2 |
AnLT1v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 897,000.000 |
| 3 |
AnLT2
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 803,000.000 |
| 4 |
AnLT2v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 833,000.000 |
| 5 |
BnLT1
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 804,000.000 |
| 6 |
BnLT2
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 748,000.000 |
| 7 |
BnLT3
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 658,000.000 |
| 8 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 391,000.000 |
| 9 |
NML
|
Ngồi mềm điều hòa | 497,000.000 |
| 10 |
NMLV
|
Ngồi mềm điều hòa | 517,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Nha Trang Huế của tàu SE10
Giá vé tàu Nha Trang Huế thay đổi theo mùa
Giá vé tàu tăng khoảng 10% vào dịp Tết và mùa cao điểm.
Liên hệ mua vé tàu Ga Nha Trang Toàn Quốc
