Giá vé tàu từ ga Huế đi Tháp Chàm với khoảng cách 720 km, kéo dài 15-16 tiếng, được Đường Sắt Việt Nam cho 4 đoàn tàu chạy mỗi ngày. Liên hệ 0335 023 023 – 0399 305 305 để biết thêm chi tiết.
Tổng đài đặt vé tàu từ ga Huế đi Ga Tháp Chàm 1900 636 212
Giá Vé tàu SE9 Huế Tháp Chàm
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1 | 1.090.000 |
| 2 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1v | 1.125.000 |
| 3 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2 | 1.031.000 |
| 4 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2v | 1.066.000 |
| 5 |
Khoang có 2 giường
|
AnLv2 | 1.635.000 |
| 6 |
Tầng 1, khoang có 6 giường
|
BnLT1 | 968.000 |
| 7 |
Tầng 2, khoang có 6 giường
|
BnLT2 | 882.000 |
| 8 |
Tầng 3, khoang có 6 giường
|
BnLT3 | 751.000 |
| 9 |
Ngồi mềm
|
NML | 592.000 |
| 10 |
Ngồi mềm
|
NMLV | 612.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá Vé tàu SE3 Huế Tháp Chàm
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1M | 1.111.000 |
| 2 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1Mv | 1.146.000 |
| 3 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2M | 1.040.000 |
| 4 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2Mv | 1.075.000 |
| 5 |
Tầng 1, khoang có 6 giường
|
BnLT1M | 977.000 |
| 6 |
Tầng 2, khoang có 6 giường
|
BnLT2M | 879.000 |
| 7 |
Tầng 3, khoang có 6 giường
|
BnLT3M | 759.000 |
| 8 |
Ngồi mềm
|
NML | 552.000 |
| 9 |
Ngồi mềm
|
NML56 | 608.000 |
| 10 |
Ngồi mềm
|
NML56V | 628.000 |
| 11 |
Ngồi mềm
|
NMLV | 572.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá Vé tàu SE7 Huế Tháp Chàm
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1 | 1.141.000 |
| 2 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1M | 1.219.000 |
| 3 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1Mv | 1.254.000 |
| 4 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1v | 1.176.000 |
| 5 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2 | 1.058.000 |
| 6 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2M | 1.132.000 |
| 7 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2Mv | 1.167.000 |
| 8 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2v | 1.093.000 |
| 9 |
Tầng 1, khoang có 6 giường
|
BnLT1M | 1.054.000 |
| 10 |
Tầng 2, khoang có 6 giường
|
BnLT2M | 951.000 |
| 11 |
Tầng 3, khoang có 6 giường
|
BnLT3M | 826.000 |
| 12 |
Ngồi mềm
|
NML | 606.000 |
| 13 |
Ngồi mềm
|
NML56 | 669.000 |
| 14 |
Ngồi mềm
|
NML56V | 689.000 |
| 15 |
Ngồi mềm
|
NMLV | 626.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá Vé tàu SE5 Huế Tháp Chàm
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1M | 1.219.000 |
| 2 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1Mv | 1.254.000 |
| 3 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2M | 1.132.000 |
| 4 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2Mv | 1.167.000 |
| 5 |
Tầng 1, khoang có 6 giường
|
BnLT1M | 1.054.000 |
| 6 |
Tầng 2, khoang có 6 giường
|
BnLT2M | 951.000 |
| 7 |
Tầng 3, khoang có 6 giường
|
BnLT3M | 826.000 |
| 8 |
Ngồi mềm
|
NML56 | 669.000 |
| 9 |
Ngồi mềm
|
NML56V | 689.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá vé tàu Huế Tháp Chàm thay đổi theo mùa
Giá vé tàu tăng khoảng 10% vào dịp Tết và mùa cao điểm.
Liên hệ mua vé tàu Ga Huế Toàn Quốc
