Giá vé tàu từ ga Huế đi Sài Gòn với khoảng cách 1038 km, kéo dài 21-24 tiếng, được Đường Sắt Việt Nam cho 5 đoàn tàu chạy mỗi ngày. Liên hệ 0335 023 023 – 0399 305 305 để biết thêm chi tiết.
Tổng đài đặt vé tàu từ ga Huế đi Ga Sài Gòn 1900 636 212
Giá Vé tàu SE9 Huế Sài Gòn
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1 | 1.335.000 |
| 2 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1v | 1.370.000 |
| 3 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2 | 1.262.000 |
| 4 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2v | 1.297.000 |
| 5 | Khoang có 2 giường | AnLv2 | 2.003.000 |
| 6 | Tầng 1, khoang có 6 giường | BnLT1 | 1.186.000 |
| 7 | Tầng 2, khoang có 6 giường | BnLT2 | 1.081.000 |
| 8 | Tầng 3, khoang có 6 giường | BnLT3 | 920.000 |
| 9 | Ngồi mềm | NML | 718.000 |
| 10 | Ngồi mềm | NMLV | 738.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… | |||
Giá Vé tàu SE3 Huế Sài Gòn
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1M | 1.515.000 |
| 2 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1Mv | 1.550.000 |
| 3 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2M | 1.418.000 |
| 4 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2Mv | 1.453.000 |
| 5 | Tầng 1, khoang có 6 giường | BnLT1M | 1.331.000 |
| 6 | Tầng 2, khoang có 6 giường | BnLT2M | 1.197.000 |
| 7 | Tầng 3, khoang có 6 giường | BnLT3M | 1.035.000 |
| 8 | Ngồi mềm | NML | 727.000 |
| 9 | Ngồi mềm | NML56 | 803.000 |
| 10 | Ngồi mềm | NML56V | 823.000 |
| 11 | Ngồi mềm | NMLV | 747.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… | |||
Giá Vé tàu SE1 Huế Sài Gòn
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1M | 1.515.000 |
| 2 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1Mv | 1.550.000 |
| 3 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2M | 1.418.000 |
| 4 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2Mv | 1.453.000 |
| 5 | Khoang có 2 giường VIP | AnLv2M | 2.905.000 |
| 6 | Tầng 1, khoang có 6 giường | BnLT1M | 1.331.000 |
| 7 | Tầng 2, khoang có 6 giường | BnLT2M | 1.197.000 |
| 8 | Tầng 3, khoang có 6 giường | BnLT3M | 1.035.000 |
| 9 | Ngồi mềm | NML56 | 803.000 |
| 10 | Ngồi mềm | NML56V | 823.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… | |||
Giá Vé tàu SE7 Huế Sài Gòn
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1M | 1.382.000 |
| 2 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1Mv | 1.417.000 |
| 3 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2M | 1.284.000 |
| 4 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2Mv | 1.319.000 |
| 5 | Tầng 1, khoang có 6 giường | BnLT1M | 1.194.000 |
| 6 | Tầng 2, khoang có 6 giường | BnLT2M | 1.079.000 |
| 7 | Tầng 3, khoang có 6 giường | BnLT3M | 936.000 |
| 8 | Ngồi mềm | NML | 694.000 |
| 9 | Ngồi mềm | NML56 | 766.000 |
| 10 | Ngồi mềm | NML56V | 786.000 |
| 11 | Ngồi mềm | NMLV | 714.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… | |||
Giá Vé tàu SE5 Huế Sài Gòn
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1M | 1.382.000 |
| 2 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1Mv | 1.417.000 |
| 3 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2M | 1.284.000 |
| 4 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2Mv | 1.319.000 |
| 5 | Tầng 1, khoang có 6 giường | BnLT1M | 1.194.000 |
| 6 | Tầng 2, khoang có 6 giường | BnLT2M | 1.079.000 |
| 7 | Tầng 3, khoang có 6 giường | BnLT3M | 936.000 |
| 8 | Ngồi mềm | NML56 | 766.000 |
| 9 | Ngồi mềm | NML56V | 786.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… | |||
Giá vé tàu Huế Sài Gòn thay đổi theo mùa
Giá vé tàu tăng khoảng 10% vào dịp Tết và mùa cao điểm.
Liên hệ mua vé tàu Ga Huế Toàn Quốc
