Giá vé tàu từ ga Huế đi Nam Định với khoảng cách 601 km, kéo dài khoảng 12-15 tiếng, được Đường Sắt Việt Nam cho 7 đoàn tàu chạy mỗi ngày. Liên hệ 0335 023 023 – 0399 305 305 để biết thêm chi tiết.
Tổng đài đặt vé tàu từ ga Huế đi Ga Nam Định 1900 636 212
Giá Vé tàu SE8 Huế Nam Định
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1 | 1.005.000 |
| 2 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1M | 1.075.000 |
| 3 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1Mv | 1.105.000 |
| 4 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1v | 1.035.000 |
| 5 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2 | 933.000 |
| 6 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2M | 997.000 |
| 7 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2Mv | 1.027.000 |
| 8 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2v | 963.000 |
| 9 | Khoang có 2 giường VIP | AnLv2M | 2.150.000 |
| 10 | Tầng 1, khoang có 6 giường | BnLT1M | 928.000 |
| 11 | Tầng 2, khoang có 6 giường | BnLT2M | 838.000 |
| 12 | Tầng 3, khoang có 6 giường | BnLT3M | 728.000 |
| 13 | Ngồi mềm | NML56 | 560.000 |
| 14 | Ngồi mềm | NML56V | 580.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… | |||
Giá Vé tàu SE6 Huế Nam Định
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1M | 1.075.000 |
| 2 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1Mv | 1.105.000 |
| 3 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2M | 997.000 |
| 4 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2Mv | 1.027.000 |
| 5 | Tầng 1, khoang có 6 giường | BnLT1M | 928.000 |
| 6 | Tầng 2, khoang có 6 giường | BnLT2M | 838.000 |
| 7 | Tầng 3, khoang có 6 giường | BnLT3M | 728.000 |
| 8 | Ngồi mềm | NML56 | 560.000 |
| 9 | Ngồi mềm | NML56V | 580.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… | |||
Giá Vé tàu SE10 Huế Nam Định
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1 | 1.004.000 |
| 2 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1v | 1.034.000 |
| 3 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2 | 948.000 |
| 4 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2v | 978.000 |
| 5 | Khoang có 2 giường | AnLv2 | 1.506.000 |
| 6 | Tầng 1, khoang có 6 giường | BnLT1 | 891.000 |
| 7 | Tầng 2, khoang có 6 giường | BnLT2 | 808.000 |
| 8 | Tầng 3, khoang có 6 giường | BnLT3 | 688.000 |
| 9 | Ngồi mềm | NML | 523.000 |
| 10 | Ngồi mềm | NMLV | 543.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… | |||
Giá Vé tàu SE4 Huế Nam Định
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1M | 1.172.000 |
| 2 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1Mv | 1.202.000 |
| 3 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2M | 1.096.000 |
| 4 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2Mv | 1.126.000 |
| 5 | Tầng 1, khoang có 6 giường | BnLT1M | 1.029.000 |
| 6 | Tầng 2, khoang có 6 giường | BnLT2M | 923.000 |
| 7 | Tầng 3, khoang có 6 giường | BnLT3M | 799.000 |
| 8 | Ngồi mềm | NML56 | 599.000 |
| 9 | Ngồi mềm | NML56V | 619.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… | |||
Giá Vé tàu SE2 Huế Nam Định
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1M | 1.172.000 |
| 2 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1Mv | 1.202.000 |
| 3 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2M | 1.096.000 |
| 4 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2Mv | 1.126.000 |
| 5 | Tầng 1, khoang có 6 giường | BnLT1M | 1.029.000 |
| 6 | Tầng 2, khoang có 6 giường | BnLT2M | 923.000 |
| 7 | Tầng 3, khoang có 6 giường | BnLT3M | 799.000 |
| 8 | Ngồi mềm | NML56 | 599.000 |
| 9 | Ngồi mềm | NML56V | 619.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… | |||
Giá Vé tàu SE20 Huế Nam Định
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1M | 1.167.000 |
| 2 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1Mv | 1.197.000 |
| 3 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2M | 1.075.000 |
| 4 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2Mv | 1.105.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… | |||
Giá Vé tàu SE18 Huế Nam Định
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1M | 964.000 |
| 2 | Tầng 1, khoang có 4 giường | AnLT1Mv | 994.000 |
| 3 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2M | 888.000 |
| 4 | Tầng 2, khoang có 4 giường | AnLT2Mv | 918.000 |
| 5 | Khoang có 2 giường VIP | AnLv2M | 1.928.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… | |||
Giá vé tàu Huế Nam Định thay đổi theo mùa
Giá vé tàu tăng khoảng 10% vào dịp Tết và mùa cao điểm.
Liên hệ mua vé tàu Ga Huế Toàn Quốc
