Giá vé tàu từ ga Huế đi Long Khánh với khoảng cách 961 km, kéo dài 19-22 tiếng, được Đường Sắt Việt Nam cho 4 đoàn tàu chạy mỗi ngày. Liên hệ 0335 023 023 – 0399 305 305 để biết thêm chi tiết.
Tổng đài đặt vé tàu từ ga Huế đi Ga Long Khánh 1900 636 212
Giá Vé tàu SE3 Huế Long Khánh
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1M | 1.447.000 |
| 2 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1Mv | 1.482.000 |
| 3 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2M | 1.353.000 |
| 4 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2Mv | 1.388.000 |
| 5 |
Tầng 1, khoang có 6 giường
|
BnLT1M | 1.271.000 |
| 6 |
Tầng 2, khoang có 6 giường
|
BnLT2M | 1.143.000 |
| 7 |
Tầng 3, khoang có 6 giường
|
BnLT3M | 987.000 |
| 8 |
Ngồi mềm
|
NML | 694.000 |
| 9 |
Ngồi mềm
|
NML56 | 766.000 |
| 10 |
Ngồi mềm
|
NML56V | 786.000 |
| 11 |
Ngồi mềm
|
NMLV | 714.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá Vé tàu SE7 Huế Long Khánh
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1M | 1.334.000 |
| 2 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1Mv | 1.369.000 |
| 3 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2M | 1.240.000 |
| 4 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2Mv | 1.275.000 |
| 5 |
Tầng 1, khoang có 6 giường
|
BnLT1M | 1.153.000 |
| 6 |
Tầng 2, khoang có 6 giường
|
BnLT2M | 1.040.000 |
| 7 |
Tầng 3, khoang có 6 giường
|
BnLT3M | 904.000 |
| 8 |
Ngồi mềm
|
NML | 657.000 |
| 9 |
Ngồi mềm
|
NML56 | 724.000 |
| 10 |
Ngồi mềm
|
NML56V | 744.000 |
| 11 |
Ngồi mềm
|
NMLV | 677.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá Vé tàu SE5 Huế Long Khánh
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1M | 1.334.000 |
| 2 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1Mv | 1.369.000 |
| 3 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2M | 1.240.000 |
| 4 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2Mv | 1.275.000 |
| 5 |
Tầng 1, khoang có 6 giường
|
BnLT1M | 1.153.000 |
| 6 |
Tầng 2, khoang có 6 giường
|
BnLT2M | 1.040.000 |
| 7 |
Tầng 3, khoang có 6 giường
|
BnLT3M | 904.000 |
| 8 |
Ngồi mềm
|
NML56 | 724.000 |
| 9 |
Ngồi mềm
|
NML56V | 744.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá Vé tàu SE9 Huế Long Khánh
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1 | 1.291.000 |
| 2 |
Tầng 1, khoang có 4 giường
|
AnLT1v | 1.326.000 |
| 3 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2 | 1.220.000 |
| 4 |
Tầng 2, khoang có 4 giường
|
AnLT2v | 1.255.000 |
| 5 |
Khoang có 2 giường
|
AnLv2 | 1.937.000 |
| 6 |
Tầng 1, khoang có 6 giường
|
BnLT1 | 1.147.000 |
| 7 |
Tầng 2, khoang có 6 giường
|
BnLT2 | 1.045.000 |
| 8 |
Tầng 3, khoang có 6 giường
|
BnLT3 | 890.000 |
| 9 |
Ngồi mềm
|
NML | 694.000 |
| 10 |
Ngồi mềm
|
NMLV | 714.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… |
|||
Giá vé tàu Huế Long Khánh thay đổi theo mùa
Giá vé tàu tăng khoảng 10% vào dịp Tết và mùa cao điểm.
Liên hệ mua vé tàu Ga Huế Toàn Quốc
