Giá vé tàu từ ga Huế đi Đồng Lê với khoảng cách 252 km được Đường Sắt Việt Nam bán của 5 đoàn tàu chạy mỗi ngày. Liên hệ 0335 023 023 – 0399 305 305 để biết thêm chi tiết.
Tổng đài đặt vé tàu từ ga Huế đi Ga Đồng Lê 1900 636 212
Giá Vé tàu SE8 Huế Đồng Lê
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 378,000.000 |
| 2 |
AnLT1v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 398,000.000 |
| 3 |
AnLT2
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 355,000.000 |
| 4 |
AnLT2v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 375,000.000 |
| 5 |
BnLT1
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 351,000.000 |
| 6 |
BnLT2
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 327,000.000 |
| 7 |
BnLT3
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 289,000.000 |
| 8 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 168,000.000 |
| 9 |
NML
|
Ngồi mềm điều hòa | 211,000.000 |
| 10 |
NMLV
|
Ngồi mềm điều hòa | 221,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Huế Đồng Lê của tàu SE8
Giá Vé tàu SE6 Huế Đồng Lê
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 378,000.000 |
| 2 |
AnLT1Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 398,000.000 |
| 3 |
AnLT2M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 353,000.000 |
| 4 |
AnLT2Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 373,000.000 |
| 5 |
BnLT1M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 351,000.000 |
| 6 |
BnLT2M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 327,000.000 |
| 7 |
BnLT3M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 289,000.000 |
| 8 |
GP
|
Ghế phụ | 116,000.000 |
| 9 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 168,000.000 |
| 10 |
NML56
|
Ngồi mềm điều hòa | 251,000.000 |
| 11 |
NML56V
|
Ngồi mềm điều hòa | 261,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Huế Đồng Lê của tàu SE6
Giá Vé tàu SE10 Huế Đồng Lê
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 355,000.000 |
| 2 |
AnLT1v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 375,000.000 |
| 3 |
AnLT2
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 330,000.000 |
| 4 |
AnLT2v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 350,000.000 |
| 5 |
BnLT1
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 330,000.000 |
| 6 |
BnLT2
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 308,000.000 |
| 7 |
BnLT3
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 272,000.000 |
| 8 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 165,000.000 |
| 9 |
NML
|
Ngồi mềm điều hòa | 208,000.000 |
| 10 |
NMLV
|
Ngồi mềm điều hòa | 218,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Huế Đồng Lê của tàu SE10
Giá Vé tàu SE4 Huế Đồng Lê
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 352,000.000 |
| 2 |
AnLT1v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 372,000.000 |
| 3 |
AnLT2
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 326,000.000 |
| 4 |
AnLT2v
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 346,000.000 |
| 5 |
BnLT1
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 322,000.000 |
| 6 |
BnLT2
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 287,000.000 |
| 7 |
BnLT3
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 270,000.000 |
| 8 |
NCL
|
Ngồi cứng điều hòa | 192,000.000 |
| 9 |
NML56
|
Ngồi mềm điều hòa | 257,000.000 |
| 10 |
NML56V
|
Ngồi mềm điều hòa | 267,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Huế Đồng Lê của tàu SE4
Giá Vé tàu SE2 Huế Đồng Lê
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 |
AnLT1M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 352,000.000 |
| 2 |
AnLT1Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 372,000.000 |
| 3 |
AnLT2M
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 321,000.000 |
| 4 |
AnLT2Mv
|
Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 341,000.000 |
| 5 |
AnLv2M
|
Nằm khoang 2 điều hòa VIP | 704,000.000 |
| 6 |
BnLT1M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 322,000.000 |
| 7 |
BnLT2M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 287,000.000 |
| 8 |
BnLT3M
|
Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 270,000.000 |
| 9 |
GP
|
Ghế phụ | 160,000.000 |
| 10 |
NML56
|
Ngồi mềm điều hòa | 257,000.000 |
| 11 |
NML56V
|
Ngồi mềm điều hòa | 267,000.000 |
|
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…
|
|||
Bảng giá vé tàu Huế Đồng Lê của tàu SE2
Giá vé tàu Huế Đồng Lê thay đổi theo mùa
Giá vé tàu tăng khoảng 10% vào dịp Tết và mùa cao điểm.
Liên hệ mua vé tàu Ga Huế Toàn Quốc
