Giá vé tàu từ ga Biên Hòa đi Quảng Ngãi với khoảng cách 769 km được Đường Sắt Việt Nam bán của 6 đoàn tàu chạy mỗi ngày. Liên hệ 0335 023 023 – 0399 305 305 để biết thêm chi tiết.
Tổng đài đặt vé tàu từ ga Biên Hòa đi Ga Quảng Ngãi
Giá Vé tàu SE8 Biên Hòa Quảng Ngãi
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | AnLT1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 859,000.000 |
| 2 | AnLT1v | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 894,000.000 |
| 3 | AnLT2 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 807,000.000 |
| 4 | AnLT2v | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 842,000.000 |
| 5 | BnLT1 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 797,000.000 |
| 6 | BnLT2 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 741,000.000 |
| 7 | BnLT3 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 653,000.000 |
| 8 | NCL | Ngồi cứng điều hòa | 406,000.000 |
| 9 | NML | Ngồi mềm điều hòa | 516,000.000 |
| 10 | NMLV | Ngồi mềm điều hòa | 536,000.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… <!– | |||
| Click vào bảng này để xem đầy đủ | |||
Bảng giá vé tàu Biên Hòa Quảng Ngãi của tàu SE8
Giá Vé tàu SE6 Biên Hòa Quảng Ngãi
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | AnLT1M | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 859,000.000 |
| 2 | AnLT1Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 894,000.000 |
| 3 | AnLT2M | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 803,000.000 |
| 4 | AnLT2Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 838,000.000 |
| 5 | BnLT1M | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 797,000.000 |
| 6 | BnLT2M | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 741,000.000 |
| 7 | BnLT3M | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 653,000.000 |
| 8 | GP | Ghế phụ | 296,000.000 |
| 9 | NCL | Ngồi cứng điều hòa | 406,000.000 |
| 10 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 617,000.000 |
| 11 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 637,000.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… <!– | |||
| Click vào bảng này để xem đầy đủ | |||
Bảng giá vé tàu Biên Hòa Quảng Ngãi của tàu SE6
Giá Vé tàu SE22 Biên Hòa Quảng Ngãi
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | AnLT1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 940,000.000 |
| 2 | AnLT1v | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 975,000.000 |
| 3 | AnLT2 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 823,000.000 |
| 4 | AnLT2v | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 858,000.000 |
| 5 | BnLT1 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 812,000.000 |
| 6 | BnLT2 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 714,000.000 |
| 7 | BnLT3 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 604,000.000 |
| 8 | NCL | Ngồi cứng điều hòa | 421,000.000 |
| 9 | NML | Ngồi mềm điều hòa | 492,000.000 |
| 10 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 511,000.000 |
| 11 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 531,000.000 |
| 12 | NMLV | Ngồi mềm điều hòa | 512,000.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… <!– | |||
| Click vào bảng này để xem đầy đủ | |||
Bảng giá vé tàu Biên Hòa Quảng Ngãi của tàu SE22
Giá Vé tàu SE10 Biên Hòa Quảng Ngãi
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | AnLT1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 807,000.000 |
| 2 | AnLT1v | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 842,000.000 |
| 3 | AnLT2 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 748,000.000 |
| 4 | AnLT2v | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 783,000.000 |
| 5 | BnLT1 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 749,000.000 |
| 6 | BnLT2 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 697,000.000 |
| 7 | BnLT3 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 614,000.000 |
| 8 | NCL | Ngồi cứng điều hòa | 399,000.000 |
| 9 | NML | Ngồi mềm điều hòa | 507,000.000 |
| 10 | NMLV | Ngồi mềm điều hòa | 527,000.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… <!– | |||
| Click vào bảng này để xem đầy đủ | |||
Bảng giá vé tàu Biên Hòa Quảng Ngãi của tàu SE10
Giá Vé tàu SE4 Biên Hòa Quảng Ngãi
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | AnLT1 | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 972,000.000 |
| 2 | AnLT1v | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1,007,000.000 |
| 3 | AnLT2 | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 897,000.000 |
| 4 | AnLT2v | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 932,000.000 |
| 5 | BnLT1 | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 885,000.000 |
| 6 | BnLT2 | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 785,000.000 |
| 7 | BnLT3 | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 735,000.000 |
| 8 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 632,000.000 |
| 9 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 652,000.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… <!– | |||
| Click vào bảng này để xem đầy đủ | |||
Bảng giá vé tàu Biên Hòa Quảng Ngãi của tàu SE4
Giá Vé tàu SE2 Biên Hòa Quảng Ngãi
| STT | Mã | Loại chỗ | Giá vé (₫) |
|---|---|---|---|
| 1 | AnLT1M | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 972,000.000 |
| 2 | AnLT1Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T1 | 1,007,000.000 |
| 3 | AnLT2M | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 885,000.000 |
| 4 | AnLT2Mv | Nằm khoang 4 điều hòa T2 | 920,000.000 |
| 5 | AnLv2M | Nằm khoang 2 điều hòa VIP | 1,844,000.000 |
| 6 | BnLT1M | Nằm khoang 6 điều hòa T1 | 885,000.000 |
| 7 | BnLT2M | Nằm khoang 6 điều hòa T2 | 785,000.000 |
| 8 | BnLT3M | Nằm khoang 6 điều hòa T3 | 735,000.000 |
| 9 | GP | Ghế phụ | 383,000.000 |
| 10 | NML56 | Ngồi mềm điều hòa | 632,000.000 |
| 11 | NML56V | Ngồi mềm điều hòa | 652,000.000 |
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm. Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa… <!– | |||
| Click vào bảng này để xem đầy đủ | |||
Bảng giá vé tàu Biên Hòa Quảng Ngãi của tàu SE2
Giá vé tàu Biên Hòa Quảng Ngãi thay đổi theo mùa
Giá vé tàu tăng khoảng 10% vào dịp Tết và mùa cao điểm.
Liên hệ mua vé tàu Ga Biên Hòa Toàn Quốc
